Máy tuyển theo đơn, kiểm tra kỹ trước khi giao. Giao toàn quốc, COD — kiểm tra hàng khi nhận. Đổi trả trong 7 ngày, bảo hành 6 tháng.
| CPU | AMD Ryzen 5 4500U / Ryzen 7 4800U hoặc Intel i5/i7 Gen 11 |
|---|---|
| RAM phổ biến | 8GB DDR4, nâng tối đa 32GB |
| Ổ cứng | SSD M.2 NVMe 256/512GB |
| Màn hình | 14" FHD IPS chống chói |
| Card đồ họa | Radeon Vega / Intel Iris Xe (tùy bản) |
| Đặc điểm | Vân tay, TrackPoint, ~1.6kg |
ThinkPad E14 Gen 2 là lựa chọn business tầm trung được ưa chuộng, đặc biệt bản AMD Ryzen 4000U (Ryzen 5 4500U, Ryzen 7 4800U) cho hiệu năng đa nhân vượt trội trong tầm giá. Thiết kế gọn gàng, vỏ nhôm phần nắp ở bản cao, màn 14" FHD IPS 16:9 viền mỏng hơn các đời L. Bàn phím vẫn giữ chất ThinkPad cùng cảm biến vân tay và TrackPoint. Có cả bản Intel thế hệ 11 với Iris Xe. Khi mua cũ, ưu điểm là hiệu năng/giá cao và nâng cấp được RAM/SSD; nhược là loa và webcam ở mức cơ bản, bản Ryzen chỉ 1 khe RAM khảm + 1 khe rời. Hợp người cần laptop làm việc đa nhiệm, biên tập nhẹ, lập trình cơ bản.
Khoảng 7-11 triệu. Bản Ryzen 5 4500U, 8GB/256GB thường quanh 7-8,5 triệu; bản Ryzen 7 4800U hoặc i7-1165G7 cao hơn.
Bản AMD Ryzen 4000U mạnh hơn về đa nhân và pin; bản Intel Gen 11 có Iris Xe đồ họa nhỉnh hơn. Đa nhiệm/giá thì chọn AMD.
Được. Bản Ryzen có 1 thanh RAM hàn + 1 khe SODIMM; bản Intel có 2 khe. Đều có khe SSD M.2 NVMe nâng cấp dễ.
Xem thêm tất cả laptop Lenovo cũ · tất cả model laptop cũ.